Video sản phẩm
Tính năng & Lợi ích

Đặc điểm kỹ thuật
|
KHÔNG.
|
GIỚI THIỆU
|
Sự miêu tả
|
Số lượng.
|
|
1
|
4200-1001
|
Mũi doa rỗng Φ4
|
1
|
|
2
|
4200-1002
|
Mũi doa rỗng Φ5
|
1
|
|
3
|
4200-1003
|
Mũi doa rỗng Φ6,5
|
1
|
|
4
|
4200-1004
|
Mũi doa rỗng Φ8
|
1
|
|
5
|
4200-1005
|
Mũi doa rỗng Φ10
|
1
|
|
6
|
4200-1006
|
Tuốc nơ vít có cuống đơn trục cột sống
|
1
|
|
7
|
4200-1007
|
Mũi doa rỗng Φ3.0
|
1
|
|
8
|
4200-1008
|
Mũi doa rỗng Φ2.7
|
1
|
|
9
|
4200-1009
|
Bu lông khai thác Φ6,5
|
1
|
|
10
|
4200-1010
|
Bu lông khai thác Φ6.0
|
1
|
|
11
|
4200-1011
|
Bu lông khai thác Φ4,5
|
1
|
|
12
|
4200-1012
|
Bu lông khai thác Φ3,5
|
1
|
|
13
|
4200-1013
|
Vít chiết lục giác côn 4.0mm
|
1
|
|
14
|
4200-1014
|
Vít chiết lục giác côn 3.5mm
|
1
|
|
15
|
4200-1015
|
Vít chiết lục giác côn 2.5mm
|
1
|
|
16
|
4200-1016
|
Trục vít khai thác hình nón lục giác 2,5 * 0,5mm
|
1
|
|
17
|
4200-1017
|
Tuốc nơ vít có rãnh nhỏ
|
1
|
|
18
|
4200-1018
|
Tuốc nơ vít có rãnh lớn
|
1
|
|
19
|
4200-1019
|
Tua vít Phillips
|
1
|
|
20
|
4200-1020
|
Tuốc nơ vít vuông SW1.5
|
1
|
|
21
|
4200-1021
|
Tuốc nơ vít vuông SW1.2
|
1
|
|
22
|
4200-1022
|
Tuốc nơ vít vuông SW1.1
|
1
|
|
23
|
4200-1023
|
Tuốc nơ vít sao T5.5
|
1
|
|
24
|
4200-1024
|
Tuốc nơ vít sao T5.0
|
1
|
|
25
|
4200-1025
|
Tuốc nơ vít sao T4.4
|
1
|
|
26
|
4200-1026
|
Tuốc nơ vít sao T3.8
|
1
|
|
27
|
4200-1027
|
Tuốc nơ vít sao T3.3
|
1
|
|
28
|
4200-1028
|
Tuốc nơ vít sao T2.7
|
1
|
|
29
|
4200-1029
|
Tuốc nơ vít sao T2.2
|
1
|
|
30
|
4200-1030
|
Tuốc nơ vít lục giác SW5.5
|
1
|
|
31
|
4200-1031
|
Tuốc nơ vít lục giác SW5.0
|
1
|
|
32
|
4200-1032
|
Tuốc nơ vít lục giác SW4.5
|
1
|
|
33
|
4200-1033
|
Tuốc nơ vít lục giác SW4.0
|
1
|
|
34
|
4200-1034
|
Tuốc nơ vít lục giác SW3.5
|
1
|
|
35
|
4200-1035
|
Tuốc nơ vít lục giác SW3.0
|
1
|
|
36
|
4200-1036
|
Tuốc nơ vít lục giác SW2.5
|
1
|
|
37
|
4200-1037
|
Tuốc nơ vít lục giác SW2.0
|
1
|
|
38
|
4200-1038
|
Tuốc nơ vít lục giác SW1.5
|
1
|
|
39
|
4200-1039
|
Kìm tháo vít
|
1
|
|
40
|
4200-1040
|
Khớp nối nhanh tay cầm hình chữ T
|
1
|
|
41
|
4200-1041
|
Thước tròn 8mm
|
1
|
|
42
|
4200-1042
|
Khớp nối nhanh tay cầm thẳng
|
1
|
|
43
|
4200-1043
|
Máy vặn vít Φ4,5
|
1
|
|
44
|
4200-1044
|
Mũi khoan tốc độ cao Φ8 * 36 * 75mm
|
1
|
|
45
|
4200-1045
|
Mũi khoan tốc độ cao Φ6 * 36 * 75mm
|
1
|
|
46
|
4200-1046
|
Mũi khoan tốc độ cao Φ4 * 36 * 75mm
|
1
|
|
47
|
4200-1047
|
Móc sắc
|
1
|
|
48
|
4200-1048
|
Tuốc nơ vít đầu
|
1
|
|
49
|
4200-1049
|
Máy vặn vít Φ3,5
|
|
|
50
|
4200-1050
|
Hộp nhôm
|
1
|
Hình Ảnh Thực Tế

Blog
Vít có thể là một cơn ác mộng phải xử lý, đặc biệt là khi chúng bị kẹt hoặc bị tuột. Cho dù bạn là một nhà thầu chuyên nghiệp, một người đam mê DIY hay đơn giản là người thỉnh thoảng cần sửa chữa một thứ gì đó xung quanh nhà thì việc có những công cụ phù hợp để tháo vít là điều cần thiết. Đó là lúc bộ dụng cụ tháo vít phát huy tác dụng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá bộ dụng cụ tháo vít là gì, nó hoạt động như thế nào và tại sao nó là một công cụ thiết yếu cho mọi hộp dụng cụ.
Bộ dụng cụ tháo vít là tập hợp các công cụ được thiết kế để giúp bạn tháo các vít bị tuột hoặc bị kẹt. Những công cụ này có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau và mỗi công cụ được thiết kế để xử lý các loại vít khác nhau. Một số công cụ phổ biến có trong bộ dụng cụ tháo vít là:
Dụng cụ tháo vít: Đây là dụng cụ dùng để tháo các vít bị tước. Chúng hoạt động bằng cách kẹp chặt các cạnh của vít và xoay ngược chiều kim đồng hồ.
Tua vít: Tua vít là công cụ cần thiết để tháo ốc vít, chúng có nhiều kích cỡ và chủng loại khác nhau. Một bộ dụng cụ tháo vít thường bao gồm nhiều loại tua vít để xử lý các kích cỡ và loại vít khác nhau.
Kìm: Kìm là dụng cụ đa năng có thể dùng để kẹp và vặn ốc vít. Chúng có nhiều loại khác nhau, chẳng hạn như kìm mũi kim và kìm khóa.
Mũi khoan: Mũi khoan được sử dụng để khoan một lỗ ở giữa vít bị tước, cho phép bạn sử dụng dụng cụ tháo vít để tháo nó ra.
Việc sử dụng bộ dụng cụ tháo vít rất đơn giản. Trước tiên, bạn cần xác định loại vít bạn đang xử lý, vì điều này sẽ xác định loại công cụ bạn cần sử dụng. Sau khi xác định được vít, bạn có thể chọn công cụ thích hợp từ bộ dụng cụ tháo vít và bắt đầu tháo vít.
Ví dụ: nếu bạn đang xử lý một con vít bị tước, bạn có thể sử dụng dụng cụ tháo vít để tháo nó ra. Để sử dụng máy tháo vít, bạn cần khoan một lỗ ở tâm vít đã tuốc nơ vít bằng mũi khoan. Sau khi khoan xong lỗ, bạn có thể lắp dụng cụ tháo vít vào lỗ và xoay ngược chiều kim đồng hồ. Dụng cụ tháo vít sẽ bám vào các cạnh của vít và giúp bạn tháo nó ra.
Bộ dụng cụ tháo vít là một công cụ cần thiết cho mọi hộp dụng cụ vì nhiều lý do. Dưới đây là một số lợi ích của việc có bộ dụng cụ tháo vít:
Tiết kiệm thời gian và tiền bạc: Việc tháo vít bị kẹt hoặc bị tuột có thể là một công việc tốn thời gian và khó chịu. Với bộ dụng cụ tháo vít, bạn có thể tháo vít nhanh chóng và hiệu quả, giúp bạn tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
Ngăn ngừa hư hỏng vật liệu: Việc tháo vít bằng dụng cụ không phù hợp có thể làm hỏng vật liệu xung quanh nó. Ví dụ, sử dụng kìm để tháo vít có thể làm trầy xước hoặc làm móp bề mặt vật liệu. Với bộ dụng cụ tháo vít, bạn có thể tháo vít mà không làm hỏng vật liệu xung quanh.
Đa năng: Bộ dụng cụ tháo vít đi kèm với các công cụ khác nhau có thể xử lý các loại vít khác nhau. Tính linh hoạt này làm cho nó trở thành một công cụ thiết yếu cho mọi hộp công cụ.
Tóm lại, bộ dụng cụ tháo vít là một công cụ cần thiết cho mọi hộp dụng cụ. Nó có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian và tiền bạc, ngăn ngừa hư hỏng vật liệu và đủ linh hoạt để xử lý các loại ốc vít khác nhau. Cho dù bạn là một nhà thầu chuyên nghiệp, một người đam mê DIY hay đơn giản là người thỉnh thoảng cần sửa chữa một thứ gì đó trong nhà thì việc trang bị một bộ dụng cụ tháo vít là điều bắt buộc.